Thông tư 28/2016/TT-BGDĐT – HoaTieu.vn | Website cung cấp những thông tin liên quan đến pháp luật mới

Có phải bạn đang muốn tìm hiểu về pháp luật phải không? Có phải bạn đang tìm kiếm chủ đề Thông tư 28/2016/TT-BGDĐT – HoaTieu.vn đúng không? Nếu đúng như vậy thì mời bạn xem nó ngay tại đây nhé.

Thông tư 28/2016/TT-BGDĐT – HoaTieu.vn | Trang cung này cung cấp những thông tin pháp luật hữu ích nhất.

Sửa đổi Chương trình giáo dục mầm non kèm theo Thông tư 17/2009/TT-BGDĐT

Thông tư 28/2016/TT-BGDĐT – Sửa đổi Chương trình giáo dục mầm non

Thông tư 28/2016/TT-BGDĐT sửa đổi Chương trình giáo dục mầm non tại Thông tư 17/2009/TT-BGDĐT, với các sửa đổi về Chương trình giáo dục nhà trẻ, Chương trình giáo dục mẫu giáo và Hướng dẫn thực hiện chương trình. Mời các bạn tham khảo.

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
——–

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số: 28/2016/TT-BGDĐT

Hà Nội, ngày 30 tháng 12 năm 2016

THÔNG TƯ
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG CỦA CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC MẦM NON BAN HÀNH KÈM THEO THÔNG TƯ SỐ 17/2009/TT-BGDĐT NGÀY 25 THÁNG 7 NĂM 2009 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2005; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 123/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 32/2008/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật Giáo dục; Nghị định số 31/2011/NĐ-CP ngày 11 tháng 05 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục; Nghị định số 07/2013/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi điểm b khoản 13 Điều 1 của Nghị định số 31/2011/NĐ-CP ngày 11 tháng 05 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục;

Theo Biên bản họp thẩm định ngày 02 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng quốc gia thẩm định một số nội dung sửa đổi, bổ sung Chương trình giáo dục mầm non ban hành kèm theo Thông tư số 17/2009/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 7 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Giáo dục Mầm non;

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Chương trình giáo dục mầm non ban hành kèm theo Thông tư số 17/2009/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 7 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Chương trình giáo dục mầm non ban hành kèm theo Thông tư số 17/2009/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 7 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Phần hai, Chương trình giáo dục nhà trẻ như sau:

a) Sửa đổi, bổ sung gạch đầu dòng thứ tư tiểu mục IV mục A như sau:

Thích nghe hát, hát và vận động theo nhạc; thích vẽ, xé dán, xếp hình; thích nghe đọc thơ, kể chuyện…”;

b) Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 và khoản 3 tiểu mục II mục B như sau:

1. Trẻ 3 – 12 tháng tuổi

Trẻ 3 – 6 tháng tuổi

Bú mẹ.

Ngủ: 3 giấc.

CHẾ ĐỘ SINH HOẠT CHO TRẺ 3 6 tháng TUỔI

Thời gian

Hoạt động

20 – 30 phút

Đón trẻ

80 – 90 phút

Ngủ

20 – 30 phút

Bú mẹ

50 – 60 phút

Chơi – Tập

110 – 120 phút

Ngủ

20 – 30 phút

Bú mẹ

50 – 60 phút

Chơi – Tập

80 – 90 phút

Ngủ

20 – 30 phút

Bú mẹ

50 – 60 phút

Trả trẻ

Trẻ 6 – 12 tháng tuổi

Bú mẹ và ăn bổ sung 2 3 bữa.

Ngủ: 2 3 giấc.

CHẾ ĐỘ SINH HOẠT CHO TRẺ 6 12 THÁNG TUỔI

Thời gian

Hoạt động

20 – 30 phút

Đón trẻ

80 – 90 phút

Ngủ

50 – 60 phút

Ăn

50 – 60 phút

Chơi – Tập

20 – 30 phút

Bú mẹ

110 – 120 phút

Ngủ

50 – 60 phút

Ăn

50 – 60 phút

Chơi – Tập

80 – 90 phút

Trẻ bé ngủ/Trẻ lớn chơi/Trả trẻ

2. Trẻ 12 – 24 tháng tuổi

Trẻ 12 – 18 tháng tuổi

– Ăn 2 bữa chính và 1 bữa phụ.

– Ngủ: 2 giấc.

CHẾ ĐỘ SINH HOẠT CHO TRẺ 12 – 18 THÁNG TUỔI

Thời gian

Hoạt động

20 – 30 phút

Đón trẻ

50 – 60 phút

Chơi – Tập

80 – 90 phút

Ngủ

50 – 60 phú

Ăn chính

50 – 60 phút

Chơi – Tập

20 – 30 phút

Ăn phụ

110 – 120 phút

Ngủ

50 – 60 phút

Ăn chính

80 – 90 phút

Chơi/trả trẻ

Trẻ 18 – 24 tháng tuổi

Ăn 2 bữa chính và 1 bữa phụ.

Ngủ: 1 giấc trưa.

CHẾ ĐỘ SINH HOẠT CHO TRẺ 18 – 24 THÁNG TUỔI

Thời gian

Hoạt động

50 – 60 phút

Đón trẻ

110 -120 phút

Chơi – Tập

50 – 60 phút

Ăn chính

140 – 150 phút

Ngủ

20 – 30 phút

Ăn phụ

50 – 60 phút

Chơi – Tập

50 – 60 phút

Ăn chính

50 – 60 phút

Chơi/Trả trẻ

3. Trẻ 24 – 36 tháng tuổi

Ăn 2 bữa chính và 1 bữa phụ.

Ngủ: 1 giấc trưa.

CHẾ ĐỘ SINH HOẠT CHO TRẺ 24 – 36 THÁNG TUỔI

Thời gian

Hoạt động

50 – 60 phút

Đón trẻ

110 – 120 phút

Chơi – Tập

50 – 60 phút

Ăn chính

140 – 150 phút

Ngủ

20 – 30 phút

Ăn phụ

50 – 60 phút

Chơi – Tập

50 – 60 phút

Ăn chính

50 – 60 phút

Chơi/Trả trẻ

c) Sửa đổi, bổ sung khoản 1 tiểu mục I mục C như sau:

1. Tổ chức ăn

– Xây dựng chế độ ăn, khẩu phần ăn phù hợp với độ tuổi.

Nhóm tuổi

Chế độ ăn

Nhu cầu khuyến nghị năng lượng/ngày/trẻ

Nhu cầu khuyến nghị năng lượng tại cơ sở giáo dục mầm non/ngày/trẻ (chiếm 60 – 70% nhu cầu cả ngày)

3 – 6 tháng

(179 ngày)

Sữa mẹ

500 – 550 Kcal

330 – 350 Kcal

6 – 12 tháng

Sữa mẹ + Bột

600 – 700 Kcal

420 Kcal

12 – 18 tháng

Cháo + Sữa mẹ

930 – 1000 Kcal

600 – 651 Kcal

18 – 24 tháng

Cơm nát + Sữa mẹ

24 – 36 tháng

Cơm thường

– Số bữa ăn tại cơ sở giáo dục mầm non: Hai bữa chính và một bữa phụ.

+ Năng lượng phân phối cho các bữa ăn: Bữa ăn buổi trưa cung cấp từ 30% đến 35% năng lượng cả ngày. Bữa ăn buổi chiều cung cấp từ 25% đến 30% năng lượng cả ngày. Bữa phụ cung cấp khoảng 5% đến 10% năng lượng cả ngày.

+ Tỉ lệ các chất cung cấp năng lượng được khuyến nghị theo cơ cấu:

Chất đạm (Protit) cung cấp khoảng 13% – 20% năng lượng khẩu phần.

Chất béo (Lipit) cung cấp khoảng 30% – 40% năng lượng khẩu phần

Chất bột (Gluxit) cung cấp khoảng 47% – 50% năng lượng khẩu phần.

– Nước uống: khoảng 0,8 lít – 1,6 lít/trẻ/ngày (kể cả nước trong thức ăn).

– Xây dựng thực đơn hằng ngày, theo tuần, theo mùa.”;

d) Bổ sung một nội dung gạch đầu dòng thứ tư, nội dung gạch đầu dòng thứ năm vào cột 12 – 24 tháng tuổi và một nội dung gạch đầu dòng thứ năm vào cột 24 36 tháng tuổi thuộc nội dung “Luyện tập và phối hợp các giác quan: Thị giác, thính giác, xúc giác, khứu giác, vị giáctrong bảng Nội dung giáo dục theo độ tuổi tại điểm b khoản 2 tiểu mục II mục C như sau:

12 – 24 tháng tuổi

Ngửi mùi của một số hoa, quả quen thuộc, gần gũi.

Nếm vị của một số quả, thức ăn.”

24 – 36 tháng tuổi

– Nếm vị của một số thức ăn, quả (ngọt mặn chua).”;

đ) Sửa đổi, bổ sung gạch đầu dòng thứ hai tại điểm c khoản 4 tiểu mục II mục C và gạch đầu dòng thứ hai thuộc nội dung “3. Phát triển cảm xúc thẩm mĩ” trong bảng Nội dung giáo dục theo độ tuổi tại điểm c khoản 4 tiểu mục II mục C như sau:

Vẽ, nặn, xé dán, xếp hình, xem tranh.”;

e)Bổ sung từ “nặn” sau cụm từ “di màu” tại gạch đầu dòng thứ ba ở cột 2436 tháng tuổi thuộc nội dung “Phát triển cảm xúc thẩm mĩ” trong bảng Nội dung giáo dục theo độ tuổi tại điểm c khoản 4 tiểu mục II mục C như sau:

Vẽ các đường nét khác nhau, di màu, nặn, xé, vò, xếp hình.”;

g) Bổ sung cụm từ “có tính mở” vào sau cụm từ “linh hoạt” tại gạch đầu dòng thứ tư điểm a khoản 1 tiểu mục IV mục E như sau:

Các khu vực hoạt động bố trí phù hợp, linh hoạt có tính mở, tạo điều kiện dễ dàng cho trẻ tự lựa chọn và sử dụng đồ vật, đồ chơi, tham gia vào các góc chơi, đồng thời thuận lợi cho sự quan sát của giáo viên.”;

Thuộc tính văn bản: Thông tư 28/2016/TT-BGDĐT

Số hiệu 1412/QĐ-BTP
Loại văn bản Thông tư
Lĩnh vực, ngành Giáo dục
Nơi ban hành Bộ Giáo dục và Đào tạo
Người ký Nguyễn Thị Nghĩa
Ngày ban hành 30/12/2016
Ngày hiệu lực 15/02/2017

Bạn có thể tải về tập tin thích hợp cho bạn tại các liên kết dưới đây.

Bạn có thể xem thêm nhiều thông tin về pháp luật tại đây nhé: Sanotovietnam.com.vn/phap-luat

Thông tư 28/2016/TT-BGDĐT – HoaTieu.vn và những từ khoá người dùng thường tìm kiếm.

#Thông #tư #282016TTBGDĐT #HoaTieuvn.

Thông tư 28/2016/TT-BGDĐT – HoaTieu.vn.

Https://sanotovietnam.com.vn/ mong rằng những thông tin mà chúng tôi cung cấp mang lại nhiều giá trị cho bạn. Xin chân thành cảm ơn.

Thông tin pháp luật mới nhất về chủ đề Thông tư 28/2016/TT-BGDĐT – HoaTieu.vn.

Sửa đổi Chương trình giáo dục mầm non kèm theo Thông tư 17/2009/TT-BGDĐT

Thông tư 28/2016/TT-BGDĐT – Sửa đổi Chương trình giáo dục mầm non

Thông tư 28/2016/TT-BGDĐT sửa đổi Chương trình giáo dục mầm non tại Thông tư 17/2009/TT-BGDĐT, với các sửa đổi về Chương trình giáo dục nhà trẻ, Chương trình giáo dục mẫu giáo và Hướng dẫn thực hiện chương trình. Mời các bạn tham khảo.

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
——–

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số: 28/2016/TT-BGDĐT

Hà Nội, ngày 30 tháng 12 năm 2016

THÔNG TƯ
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG CỦA CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC MẦM NON BAN HÀNH KÈM THEO THÔNG TƯ SỐ 17/2009/TT-BGDĐT NGÀY 25 THÁNG 7 NĂM 2009 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2005; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 123/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 32/2008/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật Giáo dục; Nghị định số 31/2011/NĐ-CP ngày 11 tháng 05 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục; Nghị định số 07/2013/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi điểm b khoản 13 Điều 1 của Nghị định số 31/2011/NĐ-CP ngày 11 tháng 05 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục;

Theo Biên bản họp thẩm định ngày 02 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng quốc gia thẩm định một số nội dung sửa đổi, bổ sung Chương trình giáo dục mầm non ban hành kèm theo Thông tư số 17/2009/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 7 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Giáo dục Mầm non;

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Chương trình giáo dục mầm non ban hành kèm theo Thông tư số 17/2009/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 7 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Chương trình giáo dục mầm non ban hành kèm theo Thông tư số 17/2009/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 7 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Phần hai, Chương trình giáo dục nhà trẻ như sau:

a) Sửa đổi, bổ sung gạch đầu dòng thứ tư tiểu mục IV mục A như sau:

Thích nghe hát, hát và vận động theo nhạc; thích vẽ, xé dán, xếp hình; thích nghe đọc thơ, kể chuyện…”;

b) Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 và khoản 3 tiểu mục II mục B như sau:

1. Trẻ 3 – 12 tháng tuổi

Trẻ 3 – 6 tháng tuổi

Bú mẹ.

Ngủ: 3 giấc.

CHẾ ĐỘ SINH HOẠT CHO TRẺ 3 6 tháng TUỔI

Thời gian

Hoạt động

20 – 30 phút

Đón trẻ

80 – 90 phút

Ngủ

20 – 30 phút

Bú mẹ

50 – 60 phút

Chơi – Tập

110 – 120 phút

Ngủ

20 – 30 phút

Bú mẹ

50 – 60 phút

Chơi – Tập

80 – 90 phút

Ngủ

20 – 30 phút

Bú mẹ

50 – 60 phút

Trả trẻ

Trẻ 6 – 12 tháng tuổi

Bú mẹ và ăn bổ sung 2 3 bữa.

Ngủ: 2 3 giấc.

CHẾ ĐỘ SINH HOẠT CHO TRẺ 6 12 THÁNG TUỔI

Thời gian

Hoạt động

20 – 30 phút

Đón trẻ

80 – 90 phút

Ngủ

50 – 60 phút

Ăn

50 – 60 phút

Chơi – Tập

20 – 30 phút

Bú mẹ

110 – 120 phút

Ngủ

50 – 60 phút

Ăn

50 – 60 phút

Chơi – Tập

80 – 90 phút

Trẻ bé ngủ/Trẻ lớn chơi/Trả trẻ

2. Trẻ 12 – 24 tháng tuổi

Trẻ 12 – 18 tháng tuổi

– Ăn 2 bữa chính và 1 bữa phụ.

– Ngủ: 2 giấc.

CHẾ ĐỘ SINH HOẠT CHO TRẺ 12 – 18 THÁNG TUỔI

Thời gian

Hoạt động

20 – 30 phút

Đón trẻ

50 – 60 phút

Chơi – Tập

80 – 90 phút

Ngủ

50 – 60 phú

Ăn chính

50 – 60 phút

Chơi – Tập

20 – 30 phút

Ăn phụ

110 – 120 phút

Ngủ

50 – 60 phút

Ăn chính

80 – 90 phút

Chơi/trả trẻ

Trẻ 18 – 24 tháng tuổi

Ăn 2 bữa chính và 1 bữa phụ.

Ngủ: 1 giấc trưa.

CHẾ ĐỘ SINH HOẠT CHO TRẺ 18 – 24 THÁNG TUỔI

Thời gian

Hoạt động

50 – 60 phút

Đón trẻ

110 -120 phút

Chơi – Tập

50 – 60 phút

Ăn chính

140 – 150 phút

Ngủ

20 – 30 phút

Ăn phụ

50 – 60 phút

Chơi – Tập

50 – 60 phút

Ăn chính

50 – 60 phút

Chơi/Trả trẻ

3. Trẻ 24 – 36 tháng tuổi

Ăn 2 bữa chính và 1 bữa phụ.

Ngủ: 1 giấc trưa.

CHẾ ĐỘ SINH HOẠT CHO TRẺ 24 – 36 THÁNG TUỔI

Thời gian

Hoạt động

50 – 60 phút

Đón trẻ

110 – 120 phút

Chơi – Tập

50 – 60 phút

Ăn chính

140 – 150 phút

Ngủ

20 – 30 phút

Ăn phụ

50 – 60 phút

Chơi – Tập

50 – 60 phút

Ăn chính

50 – 60 phút

Chơi/Trả trẻ

c) Sửa đổi, bổ sung khoản 1 tiểu mục I mục C như sau:

1. Tổ chức ăn

– Xây dựng chế độ ăn, khẩu phần ăn phù hợp với độ tuổi.

Nhóm tuổi

Chế độ ăn

Nhu cầu khuyến nghị năng lượng/ngày/trẻ

Nhu cầu khuyến nghị năng lượng tại cơ sở giáo dục mầm non/ngày/trẻ (chiếm 60 – 70% nhu cầu cả ngày)

3 – 6 tháng

(179 ngày)

Sữa mẹ

500 – 550 Kcal

330 – 350 Kcal

6 – 12 tháng

Sữa mẹ + Bột

600 – 700 Kcal

420 Kcal

12 – 18 tháng

Cháo + Sữa mẹ

930 – 1000 Kcal

600 – 651 Kcal

18 – 24 tháng

Cơm nát + Sữa mẹ

24 – 36 tháng

Cơm thường

– Số bữa ăn tại cơ sở giáo dục mầm non: Hai bữa chính và một bữa phụ.

+ Năng lượng phân phối cho các bữa ăn: Bữa ăn buổi trưa cung cấp từ 30% đến 35% năng lượng cả ngày. Bữa ăn buổi chiều cung cấp từ 25% đến 30% năng lượng cả ngày. Bữa phụ cung cấp khoảng 5% đến 10% năng lượng cả ngày.

+ Tỉ lệ các chất cung cấp năng lượng được khuyến nghị theo cơ cấu:

Chất đạm (Protit) cung cấp khoảng 13% – 20% năng lượng khẩu phần.

Chất béo (Lipit) cung cấp khoảng 30% – 40% năng lượng khẩu phần

Chất bột (Gluxit) cung cấp khoảng 47% – 50% năng lượng khẩu phần.

– Nước uống: khoảng 0,8 lít – 1,6 lít/trẻ/ngày (kể cả nước trong thức ăn).

– Xây dựng thực đơn hằng ngày, theo tuần, theo mùa.”;

d) Bổ sung một nội dung gạch đầu dòng thứ tư, nội dung gạch đầu dòng thứ năm vào cột 12 – 24 tháng tuổi và một nội dung gạch đầu dòng thứ năm vào cột 24 36 tháng tuổi thuộc nội dung “Luyện tập và phối hợp các giác quan: Thị giác, thính giác, xúc giác, khứu giác, vị giáctrong bảng Nội dung giáo dục theo độ tuổi tại điểm b khoản 2 tiểu mục II mục C như sau:

12 – 24 tháng tuổi

Ngửi mùi của một số hoa, quả quen thuộc, gần gũi.

Nếm vị của một số quả, thức ăn.”

24 – 36 tháng tuổi

– Nếm vị của một số thức ăn, quả (ngọt mặn chua).”;

đ) Sửa đổi, bổ sung gạch đầu dòng thứ hai tại điểm c khoản 4 tiểu mục II mục C và gạch đầu dòng thứ hai thuộc nội dung “3. Phát triển cảm xúc thẩm mĩ” trong bảng Nội dung giáo dục theo độ tuổi tại điểm c khoản 4 tiểu mục II mục C như sau:

Vẽ, nặn, xé dán, xếp hình, xem tranh.”;

e)Bổ sung từ “nặn” sau cụm từ “di màu” tại gạch đầu dòng thứ ba ở cột 2436 tháng tuổi thuộc nội dung “Phát triển cảm xúc thẩm mĩ” trong bảng Nội dung giáo dục theo độ tuổi tại điểm c khoản 4 tiểu mục II mục C như sau:

Vẽ các đường nét khác nhau, di màu, nặn, xé, vò, xếp hình.”;

g) Bổ sung cụm từ “có tính mở” vào sau cụm từ “linh hoạt” tại gạch đầu dòng thứ tư điểm a khoản 1 tiểu mục IV mục E như sau:

Các khu vực hoạt động bố trí phù hợp, linh hoạt có tính mở, tạo điều kiện dễ dàng cho trẻ tự lựa chọn và sử dụng đồ vật, đồ chơi, tham gia vào các góc chơi, đồng thời thuận lợi cho sự quan sát của giáo viên.”;

Thuộc tính văn bản: Thông tư 28/2016/TT-BGDĐT

Số hiệu 1412/QĐ-BTP
Loại văn bản Thông tư
Lĩnh vực, ngành Giáo dục
Nơi ban hành Bộ Giáo dục và Đào tạo
Người ký Nguyễn Thị Nghĩa
Ngày ban hành 30/12/2016
Ngày hiệu lực 15/02/2017

Bạn có thể tải về tập tin thích hợp cho bạn tại các liên kết dưới đây.

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *