Thông tư 03/2021/TT-BYT bãi bỏ một phần Phụ lục 1 ban hành kèm Thông tư 48/2018/TT-BYT | Website cung cấp những thông tin liên quan đến pháp luật mới cập nhật

Có phải bạn đang muốn tìm hiểu về pháp luật phải không? Có phải bạn đang tìm kiếm chủ đề Thông tư 03/2021/TT-BYT bãi bỏ một phần Phụ lục 1 ban hành kèm Thông tư 48/2018/TT-BYT đúng không? Nếu đúng như vậy thì mời bạn xem nó ngay tại đây nhé.

Thông tư 03/2021/TT-BYT bãi bỏ một phần Phụ lục 1 ban hành kèm Thông tư 48/2018/TT-BYT | Trang cung này cung cấp những thông tin pháp luật hữu ích nhất.

STT

STT trong TT48/2018/TT-BYT

Mô tả hàng hóa

Mã s hàng hóa

Tên dưc liệu (tiếng Việt)

Tên dược liệu (tiếng Latinh)

Bộ phận dùng

1

9

Bạc hà

Mentha arvensis Lamiaceae

Toàn cây

1211.90.19

Mentha piperita Lamiaceae

1211.90.19

2

11

Bạch biển đậu (Đậu ván trắng)

Lablab purpureus Fabaceae

Hạt

0713.33.90

3

16

Bạch đàn

Eucalyptus globulus Myrtaceae

1211.90.19

Eucalyptus camaldulensis Myrtaceae

1211.90.19

Eucalyptus exserta Myrtaceae

1211.90.19

4

17

Bạch đậu khấu

Amotnum krervanh Zingiberaceae

Hạt

0908.31.00

Amomum compactum Zingiberaceae

0908.31.00

5

27

Bạch mai (Ô mai mơ, Diêm mai)

Prumus armeniaca Rosaceae

Quả đã chế muối

2008.50.00

6

32

Bạch quả (hạt)

Ginkgo biloba Ginkgoaceae

Hạt

1211.90.19

7

39

Bạch vi

Cynanchum atratum Asclepiadaceae

Rễ và thân rễ

1211.90.19

Cynanchum vercicolor Asclepiadaceae

1211.90.19

8

48

Bầu đất

Gynura sarmentosa Asteraceae

Toàn cây

1211.90.19

9

52

Binh lang (Hạt cau)

Areca catechu Arecaceae

Hạt

1211.90.19

10

54

Bổ béo

Gomphandra tonkinensis Icacinaceae

Rễ củ

1211.90.19

11

55

Bồ bồ

Adenosma capitatum Scrophulariaceae

Toàn cây

1211.90.19

12

56

Bọ chó

Buddleia asiatica Loganiaceae

Hoa

1211.90.19

13

58

Bồ công anh nam

Lactuca indica Asteraceae

1211.90.19

14

62

Bồ hòn

Sapindus mukorossi Sapindaceae

Quả

1211.90.19

15

66

Bông

Gossypium spp. Malvaceae

Hạt

1207.29.00

Vỏ rễ

1211.90.19

16

67

Bông báo

Thunbergia grandiflora Acanthaceae

Lá, vỏ rễ

1211.90.19

17

68

Bồng bồng

Callotropis gigantea Asclepiadaceae

1211,90.19

18

69

Bỏng nổ

Fluggea virosa Euphorbiaceae

Vỏ thân, Vỏ rễ

1211.90.19

19

73

Bưởi bung

Acronychia laurifolia Rutaceae

Lá, vỏ thân, rễ

1211.90.19

20

75

Cà gai leo

Solanum procumbens Solanaceae

Rễ

1211.90.19

21

77

Cải trời

Blumea Iacera Asteraceae

Toàn cây

1211.90.19

Blumea subcapitata Asteraceae

1211.90.19

22

81

Cam thảo nam (Cam thảo đất, Dã cam thảo, Thổ cam thảo)

Scoparia dulcis Scrophulariaceae

Toàn cây

1211.90.19

23

86

Cao lương khương (Riềng)

Alpinia officinarum Zingibcraceae

Thân rễ

1211.90.19

24

87

Cát căn (Sắn dây)

Pueraria thompsoni Fabaceae

Rễ củ

1211.90.19

25

95

Chanh trường

Solanum spirale Solanaceae

1211.90.19

26

97

Chè dây

Ampelopsis catoniensis Vitaceae

Thân, cành lá

1211.90.19

27

98

Chè vằng

Jasminum subtriplinerve Oleaceae

Thân mang lá

1211.90.19

28

99

Chỉ thiên

Elephantopus scaber Asteraceae

Toàn cây

1211.90.19

29

103

Diệp hạ châu (Chó đẻ)

Phyllanthus urinaria Euphorbiaceae

Toàn cây

1211.90.19

30

104

Diệp hạ châu đắng (Chó đẻ răng cưa)

Phyllanthus amarus Euphorbiaceae

Toàn cây

1211.90.19

31

106

Chử thực tử

Broussonetia paryrifera Moraceae

Quả

1211.90.19

32

108

Chua me

Oxalis acetosella Oxalidaceae

Toàn cây

1211.90.19

Oxalis corniculata Oxalidaceae

Toàn cây

1211.90.19

Oxalis deppei Oxalidaceae

Toàn cây

1211.90.19

33

110

Chút chít

Rumex wallichii Polygonaceae

Toàn cây Lá

1211.90.19

34

111

Cỏ bạc đầu

Kyllinga monocephala Cyperaceae

Toàn cây

1211.90.19

35

112

Cỏ mần trầu

Eleusine indica Poaceae

Toàn cây

1211.90.19

36

113

Cỏ ngọt

Stevia rebaudiana Asteraceae

Thân rễ

1211.90.19

37

114

Cỏ nhọ nồi (Cỏ mực, Hạn liên thảo)

Eclipta prostratra Asteraceae

Toàn cây

1211.90.19

38

117

Cỏ tóc tiên (Thổ mạch môn)

Liriope spicata var. prolifera Convallariaceae

Rễ củ

1211.90.19

Liriope muscari Convallariaceae

1211.90.19

39

118

Cỏ trói gà

Drosera spp. Droseraceae

Toàn cây

1211.90.19

40

121

Cốc nha

Oryta sativa Poaceae

Hạt nảy mầm

1211.90.19

41

123

Cói

Cyperus malaccensis Cyperaceae

Củ

1211.90.19

42

124

Cối xay

Abutilon indicum Malvaceae

Phấn trên mặt đất của cây

1211.90.19

43

125

Cơm cháy

Sambucus javanica Sambucaceae

1211.90.19

44

126

Cơm nếp

Strobilanthes acrocephalus Acanthaceac

Toàn cây

1211.90.19

45

130

Củ gió

Tinospora capillipes Menisperm aceae

Rễ củ

1211.90.19

46

132

Củ nâu

Dioscorea cirrhosa Dioscoreaceae

Củ

1211.90.19

47

133

Cúc bách nhật

Gomphrena globosa Amaranthaceae

Hoa

1211.90.19

48

135

Cúc hoa trắng

Chrysanthemum sinense Asteraceae

Hoa

1211.90.19

49

137

Cúc hoa xoắn

Inula cappa Asteraceae

Toàn cây và rễ

1211.90.19

50

141

Đại (Bông sứ, Hoa sứ trắng)

Plumeria rubra L var. acutifolia Apocynaceae

Hoa

1211.90.19

51

142

Đại bi

Blumea balsamifera Asteraceae

Cành mang lá

1211.90.19

52

144

Đại hồi

Illicium verum Illiciaceae

Quả

0909.61.20

53

146

Đại phong tử (Chùm bao lớn)

Hydnocarpus anthelmintica Flacourtiaceae

Hạt

1211.90.19

1211.90.19

54

147

Đại phù bình

Pistia stratiotes Araceae

Toàn cây

1211.90.19

55

148

Đại phúc bì

Areca catechu Arecaceae

Vỏ quả

1211.90.19

56

150

Đại thanh diệp

Isatis indigotia Brassicaceae

Lõi

1211.90.19

57

153

Đàn hương

Santatum album Santalaceae

Lõi gỗ được thái thành miếng

1211.90.19

58

160

Đậu chiều

Cajanus indicus Fabaceae

Hạt

1211.90.19

59

161

Đậu đen (Đạm đậu sị)

Vigna cylindrica Fabaceae

Hạt

0713.39.90

60

162

Đậu khấu

Amomum cardamomum Zingiberaceae

Quả

0908.11.00

61

163

Đậu nành

Glycine soja Fabaceae

Hạt

1201.90.00

62

164

Đậu rựa

Canavalia gladiata Fabaceae

Hạt

0713.39.90

63

165

Đậu xanh

Vigna aureus Fabaceae

Hạt

0713.39.90

64

171

Dây xanh

Cocullus sarmentosus Menispermaceae

Rễ

1211.90.19

65

175

Địa liền

Kaempferia galanga Zingiberaceae

Củ

1211.90.19

1211.90.19

66

178

Diếp cá

Houttuynia cordata Saururaceae

Toàn cây

1211.90.19

67

179

Điều nhuộm

Bixa Orellana Bixaceae

1211.90.19

68

180

Đinh hương

Syzygium aromaticum Myrtaceae

Nụ hoa

0907.10.00

69

189

Đơn núi

Maesa indica Myrsinaceae

1211.90.19

70

190

Đơn răng cưa

Maesa balansae Myrsinaceae

1211.90.19

71

192

Đông qua bì (Vỏ bí đao)

Bennicasa hispida Cucurbitaceae

Vỏ quả

1211.90.19

72

198

Gấc

Momordica cochinchinensis Cucurbitaceae

Áo hạt

1211.90.19

73

199

Giáng hương

Dalbergia odorifera Leguminosae

Phần gỗ đã khô cắt/chặt thành miếng nhỏ

1211.90.19

74

201

Gừng (Can khương, Sinh khương)

Zingiber officinale Zingiberaceae

Thân rễ

0910.11.00

75

202

Gừng dại

Zingiber cassumunar Zingiberaeeae

Thân rễ

0910.11.00

76

203

Gừng gió

Zingiber zerumbet Zingiberaceae

Thân rễ

0910.11.00

77

207

Hắc chi ma (Hạt Vừng đen)

Sesamum indicum Pedaliaceae

Hạt

1207.40.10

78

208

Hắc giới tử

Brassica nigra Brassicaceae

Hạt

1211.90.19

79

210

Hạt bí ngô

Cucurbita pepo Cucurbitaceae

Hạt

1207.99.90

80

213

Hồ tiêu

Piper nigrum Piperaceae

Quả

0904.11.20

81

214

Hoa hiên

Hemerocallis fulva Liliaceae

Toàn cây

1211.90.19

82

907

Hoàng tinh

Polygonatum kingianum Convallariaceae

Thân rễ

1211.90.19

Polygonatum sibiricum Convallariaceae

1211.90.19

Polygonatum cyrtonema Convallariaceae

1211.90.19

83

230

Hồng bì

Clausena lansium Rutaceae

Quả

1211.90.19

84

231

Hồng đậu khấu

Alpinia galanga Zingiberaceae

Quả

1211.90.19

85

233

Húng chanh

Coleus aromaticus Lamiaceae

1211.90.19

86

234

Húng quế

Ocimum basilicum Lamiaceae

Toàn cây

1211.90.19

87

235

Hương bài

Dianella ensifolia Liliaceae

Rễ

1211.90.19

88

237

Hương nhu tía

Ocimum tenuiflorum Lamiaceae

Đoạn đầu cành mang hoa

1211.90.19

89

238

Hương nhu trắng

Ocimum gratissimum Lamiaceae

Đoạn đầu cành mang hoa

1211.90.19

90

249

Ké hoa đào

Urena lobata Malvaceae

Toàn cây

1211.90.19

91

250

Ké hoa vàng

Sida cordifolia Malvaceae

1211.90.19

Sida rhombifolia Malvaceae

1211.90.19

Sida scoparia Malvaceae

1211.90.19

92

252

Kê quan hoa (Mào gà đỏ)

Celosia cristata Amaranthaceae

Hoa

1211.90.19

93

253

Keo giậu

Leucaena glauca Mimosaceae

Hạt

1211.90.19

94

266

Kim vàng

Barleria lupulina Acanthaceae

1211.90.19

95

267

Kinh giới (Kinh giới Việt Nam, Bán biên tô, tiểu kinh giới, Bài hương thảo)

Elsholtzia ciliate Rosaceae

Ngọn cành mang lá

0712.90.90

96

269

Lá khế

Averrhoa carambola Oxalidaceae

1211.90.19

97

271

Lá lốt

Piper lolot Piperaceae

Phần trên mặt đất

1211.90.19

98

272

Lá men

Mosla dianthera Lamiaceae

1211.90.19

99

273

Lá xoài

Mangifera indica Anacardiaceae

1211.90.19

100

275

Lạc tiên tây

Passiflora incarnata Passifloraceae

Toàn cây

1211.90.19

101

276

Lai

Aleurites moluccana Euphorbiaceae

Quả

1211.90.19

102

277

La bạc tử (Hạt cải củ)

Raphanus sativus Brassicaceae

Hạt

1211.90.19

103

279

Lậu lô

Rhaponticum uniflorum Asteraceae

Rễ

1211.90.19

104

280

Liên tâm

Nelumbo nucifera Nelumbonaceae

Cây mầm

1211.90.19

105

281

Liên diệp

Nelumbo nucifera Nelumbonaceae

1211.90.19

106

283

Liên nhục (hạt Sen)

Nelumbo nucifera Nelumbonaceae

Hạt

1211.90.19

107

284

Liên tu

Nelumbo nucifera Nelumbonaceae

Nhị hoa

1211.90.19

108

285

Lô căn

Phragmites communis Gramineae

Thân rễ

1211.90.19

109

296

Long não

Cinnamomum camphora Lauraceae

Thân cành mang lá

1211.90.19

110

293

Long nha thảo

Agrimonia nepalensis Rosaceae

Cây

1211.90.19

111

294

Long nhãn

Euphoria longana Sapindaceae

Áo hạt

2008.99.20

112

297

Mã chi tiên (Rau sam, Mã xỉ hiện)

Portulaca oleracea Portulacaceae

Cả cây

1211.90.19

113

298

Mã đề

Plantago major Plantaginaceae

1211.90.19

114

302

Mạch ba góc

Fagopyrum esculentum Polygonaceae

Cả cây

1211.90.19

115

307

Mần tưới

Eupatorium staechadosmum Asteraceae

Cả cây

1211.90.19

116

308

Mật mông hoa

Buddleia officinalis Loganiaceae

Nụ hoa

1211.90.19

117

309

Mạch nha

Hordeum vulgare Poaceae

Quả chín nảy mầm

1211.90.19

118

312

Mía dò

Costus speciosus Zingiberaceae

Thân rễ

1211.90.19

119

316

Mỏ quạ

Cuclura cochinchinensis Moraceae

Rễ, lá

1211.90.19

120

317

Mơ tam thể

Paederia tomentosa Rubiacea

1211.90.19

121

321

Mộc miết tử (Hạt Gấc)

Momordica cochinchinensis Cucurbitaceae

hạt

1211.90.19

122

329

Nga truật (Nghệ đen)

Curcuma zedoaria Zingiberaceae

Thân rễ

0910.30.00

123

330

Ngải cứu

Artemisia vulgaris Asteraceae

Cả cây

1211.90.19

124

332

Nghệ

Curcuma longa Zingibcraceae

Thân rễ

0910.30.00

125

336

Ngọt nghẹo

Gloriosa superba Lilliaceae

Cả cây

1211.90.19

126

342

Ngưu giác (Thủy ngưu giác, Sừng trâu)

Bubalus bubalis Bovidae

Sừng trâu

0507.90.90

127

346

Nguyệt quế hoa

Rosa chinensis Rosaceae

Hoa

1211.90.19

128

349

Nhân trần

Adenosma caeruleum Scrophulariaceae

Cả cây

1211.90.19

129

352

Nhàu

Morinda citrifolia Rubiacea

Quả

1211.90.19

130

353

Nhục đậu khấu

Myristica fragrans Myristicaceae

Hạt

0908.11.00

131

360

Ô rô đại kế

Cnicus japonicum Asteraceae

Toàn cây

1211.90.19

132

361

Óc chó (Hồ đào)

Jugians regia Juglandaceae

Hạt

0802.32.00

133

365

Phật thủ

Citrus medica var digitata Rutaceae

Quả

0805.90.00

134

366

Phi tử

Torreya grandis Taxaceae

Hạt

1211.90.19

135

373

Quế chi

Cinnamomum cassia Lauraceae

Cành

0906.11.00

Cinnamomum loureiri Lauraceae

0906.11.00

Cinnamomum zeylanicum Lauraceae

0906.11.00

136

374

Quế nhục

Cinnamomum cassia Lauraceae

Vỏ thân

0906.11.00

Cinnamomum loureiri Lauraceae

0906.11.00

Cinnamomum zeylanicum Lauraceae

0906.11.00

137

377

Rau đắng biển

Bacopa monnieri Scrophulariaceae

Toàn cây

1211.90.19

138

378

Rau đắng đất

Glinus oppositifolius Aizoaceae

Toàn cây

1211.90.19

139

379

Rau má (Tinh tuyết thảo)

Centella asiatica Apiaceae

Cả cây

1211.90.19

140

381

Râu ngô

Zea mays Poaceae

Râu ngô

1211.90.19

141

383

Rung rúc

Bercbemia lineata Rhamnaceae

Cả cây

1211.90.19

142

384

Sả

Cymbopogon spp. Poaceae

Cả cây

1211.90.19

143

385

Sa nhân

Amomum longiligulare Zingiber aceae

Quả, hạt

1211.90.19

Amomum villosum Zingiberaceae

1211.90.19

144

389

Sài đất

Wedelia sinensis Asteraceae

Cả cây

1211.90.19

145

396

Sắn thuyền

Syzygium resinosa Myrtaceae

Rễ củ

1211.90.19

146

399

Sơn đậu căn

Sophora tonkinensis Fabaceae

Rễ

1211.90.19

147

410

Tang diệp

Morus alba Moraceae

1211.90.19

148

412

Tang thầm

Morus alba Moraceae

Quả

1211.90.19

149

413

Tạo giác (quả Bồ kết)

Gleditsia australis Fabaceae

Quả

1211.90.19

150

415

Táo mèo

Docynia indica Rosaceae

Quả

1211.90.19

151

417

Tất bạt (Tiêu thất, Tiêu Iốt, Tiêu lá tim, Tiêu dài)

Piper longum Pipcraceae

Quả

1211.90.19

152

429

Thanh đại

Isatis indigotica Drassicaceae

Bột cây (cả cây lấy bột)

1211.90.19

153

431

Thanh quả (Trám trắng)

Canarium album Burseraceae

Quả

1211.90.19

154

432

Thảo quả (Thảo đậu khấu)

Amomum aromaticum Zingiberaceae

Quả

1211.90.19

155

435

Thị đế

Diospyros kaki Ebenaceae

Đài quả

1211.90.19

156

460

Tiêu hồi

Foeniculum vulgare Apiaceae

Quả chín

1211.90.19

157

462

Tô diệp

Perilla frutescens Lamiaceae

1211.90.19

158

464

Tô ngạnh

Perilla frutescens Lamiaceae

Thân

1211.90.19

159

465

Tô tử

Perilla frutescens Lamiaceae

Quả

1211.90.19

160

469

Tỏi

Allium sativum Alliaceae

Thân hành

0703.20.90

161

471

Tỏi lào (tỏi đỏ)

Eleutherine subaphylla Iridaceae

Củ

1211.90.19

162

473

Trạch lan

Lycopus lucidus var. hirtus Lamiaceae

Phần trên mặt đất

1211.90.19

163

475

Tràm

Melaleuca cajeputi Myrtaceae

Cành mang lá

1211.90.19

164

487

Ty qua lạp

Luffa cyclindrica Cucurbitaceae

Xơ quả

1211.90.19

165

488

Úc lý nhân

Prunus japonica Rosaceae

Hạt

1211.90.19

Prunus humilis Rosaceae

1211.90.19

Prunus tomentosa Rosaceae

1211.90.19

166

492

Vối

Cleitocalyx operculatus Myrtaceae

Vỏ cây, lá, nụ hoa

1211.90.19

167

493

Vối rừng

Syzygium cuminii Myrtaceae

Vỏ thân, lá

1211.90.19

168

495

Vọng giang nam

Cassia occidebtalis Caesalpiniaceae

Cả cây

1211.90.19

169

496

Vông nem

Erythrina variegata Fabaceae

1211.90.19

170

497

Vù hương (Xá xị)

Cimamomum parthenoxylon Lauraceae

Rễ, Thân, lá, quả

1211.90.19

171

506

Xuyên luyên tử (Quả xoan đào)

Melia toosendan Meliaceae

Quả

1211.90.19

172

508

Xuyên tiêu

Zanthoxylum nitidum Rutaceae

Quả

1211.90.19

Zanhoxylum spp. Rutaceae

1211.90.19

Bạn có thể xem thêm nhiều thông tin về pháp luật tại đây nhé: Xem thêm kiến thức pháp luật tại đây

Thông tư 03/2021/TT-BYT bãi bỏ một phần Phụ lục 1 ban hành kèm Thông tư 48/2018/TT-BYT và những từ khoá người dùng thường tìm kiếm.

#Thông #tư #032021TTBYT #bãi #bỏ #một #phần #Phụ #lục #ban #hành #kèm #Thông #tư #482018TTBYT.

Thông tư 03/2021/TT-BYT bãi bỏ một phần Phụ lục 1 ban hành kèm Thông tư 48/2018/TT-BYT.

Sàn ô tô Việt Nam mong rằng những thông tin mà chúng tôi cung cấp mang lại nhiều giá trị cho bạn. Xin chân thành cảm ơn.

Thông tin pháp luật mới nhất về chủ đề Thông tư 03/2021/TT-BYT bãi bỏ một phần Phụ lục 1 ban hành kèm Thông tư 48/2018/TT-BYT.

STT

STT trong TT48/2018/TT-BYT

Mô tả hàng hóa

Mã s hàng hóa

Tên dưc liệu (tiếng Việt)

Tên dược liệu (tiếng Latinh)

Bộ phận dùng

1

9

Bạc hà

Mentha arvensis Lamiaceae

Toàn cây

1211.90.19

Mentha piperita Lamiaceae

1211.90.19

2

11

Bạch biển đậu (Đậu ván trắng)

Lablab purpureus Fabaceae

Hạt

0713.33.90

3

16

Bạch đàn

Eucalyptus globulus Myrtaceae

1211.90.19

Eucalyptus camaldulensis Myrtaceae

1211.90.19

Eucalyptus exserta Myrtaceae

1211.90.19

4

17

Bạch đậu khấu

Amotnum krervanh Zingiberaceae

Hạt

0908.31.00

Amomum compactum Zingiberaceae

0908.31.00

5

27

Bạch mai (Ô mai mơ, Diêm mai)

Prumus armeniaca Rosaceae

Quả đã chế muối

2008.50.00

6

32

Bạch quả (hạt)

Ginkgo biloba Ginkgoaceae

Hạt

1211.90.19

7

39

Bạch vi

Cynanchum atratum Asclepiadaceae

Rễ và thân rễ

1211.90.19

Cynanchum vercicolor Asclepiadaceae

1211.90.19

8

48

Bầu đất

Gynura sarmentosa Asteraceae

Toàn cây

1211.90.19

9

52

Binh lang (Hạt cau)

Areca catechu Arecaceae

Hạt

1211.90.19

10

54

Bổ béo

Gomphandra tonkinensis Icacinaceae

Rễ củ

1211.90.19

11

55

Bồ bồ

Adenosma capitatum Scrophulariaceae

Toàn cây

1211.90.19

12

56

Bọ chó

Buddleia asiatica Loganiaceae

Hoa

1211.90.19

13

58

Bồ công anh nam

Lactuca indica Asteraceae

1211.90.19

14

62

Bồ hòn

Sapindus mukorossi Sapindaceae

Quả

1211.90.19

15

66

Bông

Gossypium spp. Malvaceae

Hạt

1207.29.00

Vỏ rễ

1211.90.19

16

67

Bông báo

Thunbergia grandiflora Acanthaceae

Lá, vỏ rễ

1211.90.19

17

68

Bồng bồng

Callotropis gigantea Asclepiadaceae

1211,90.19

18

69

Bỏng nổ

Fluggea virosa Euphorbiaceae

Vỏ thân, Vỏ rễ

1211.90.19

19

73

Bưởi bung

Acronychia laurifolia Rutaceae

Lá, vỏ thân, rễ

1211.90.19

20

75

Cà gai leo

Solanum procumbens Solanaceae

Rễ

1211.90.19

21

77

Cải trời

Blumea Iacera Asteraceae

Toàn cây

1211.90.19

Blumea subcapitata Asteraceae

1211.90.19

22

81

Cam thảo nam (Cam thảo đất, Dã cam thảo, Thổ cam thảo)

Scoparia dulcis Scrophulariaceae

Toàn cây

1211.90.19

23

86

Cao lương khương (Riềng)

Alpinia officinarum Zingibcraceae

Thân rễ

1211.90.19

24

87

Cát căn (Sắn dây)

Pueraria thompsoni Fabaceae

Rễ củ

1211.90.19

25

95

Chanh trường

Solanum spirale Solanaceae

1211.90.19

26

97

Chè dây

Ampelopsis catoniensis Vitaceae

Thân, cành lá

1211.90.19

27

98

Chè vằng

Jasminum subtriplinerve Oleaceae

Thân mang lá

1211.90.19

28

99

Chỉ thiên

Elephantopus scaber Asteraceae

Toàn cây

1211.90.19

29

103

Diệp hạ châu (Chó đẻ)

Phyllanthus urinaria Euphorbiaceae

Toàn cây

1211.90.19

30

104

Diệp hạ châu đắng (Chó đẻ răng cưa)

Phyllanthus amarus Euphorbiaceae

Toàn cây

1211.90.19

31

106

Chử thực tử

Broussonetia paryrifera Moraceae

Quả

1211.90.19

32

108

Chua me

Oxalis acetosella Oxalidaceae

Toàn cây

1211.90.19

Oxalis corniculata Oxalidaceae

Toàn cây

1211.90.19

Oxalis deppei Oxalidaceae

Toàn cây

1211.90.19

33

110

Chút chít

Rumex wallichii Polygonaceae

Toàn cây Lá

1211.90.19

34

111

Cỏ bạc đầu

Kyllinga monocephala Cyperaceae

Toàn cây

1211.90.19

35

112

Cỏ mần trầu

Eleusine indica Poaceae

Toàn cây

1211.90.19

36

113

Cỏ ngọt

Stevia rebaudiana Asteraceae

Thân rễ

1211.90.19

37

114

Cỏ nhọ nồi (Cỏ mực, Hạn liên thảo)

Eclipta prostratra Asteraceae

Toàn cây

1211.90.19

38

117

Cỏ tóc tiên (Thổ mạch môn)

Liriope spicata var. prolifera Convallariaceae

Rễ củ

1211.90.19

Liriope muscari Convallariaceae

1211.90.19

39

118

Cỏ trói gà

Drosera spp. Droseraceae

Toàn cây

1211.90.19

40

121

Cốc nha

Oryta sativa Poaceae

Hạt nảy mầm

1211.90.19

41

123

Cói

Cyperus malaccensis Cyperaceae

Củ

1211.90.19

42

124

Cối xay

Abutilon indicum Malvaceae

Phấn trên mặt đất của cây

1211.90.19

43

125

Cơm cháy

Sambucus javanica Sambucaceae

1211.90.19

44

126

Cơm nếp

Strobilanthes acrocephalus Acanthaceac

Toàn cây

1211.90.19

45

130

Củ gió

Tinospora capillipes Menisperm aceae

Rễ củ

1211.90.19

46

132

Củ nâu

Dioscorea cirrhosa Dioscoreaceae

Củ

1211.90.19

47

133

Cúc bách nhật

Gomphrena globosa Amaranthaceae

Hoa

1211.90.19

48

135

Cúc hoa trắng

Chrysanthemum sinense Asteraceae

Hoa

1211.90.19

49

137

Cúc hoa xoắn

Inula cappa Asteraceae

Toàn cây và rễ

1211.90.19

50

141

Đại (Bông sứ, Hoa sứ trắng)

Plumeria rubra L var. acutifolia Apocynaceae

Hoa

1211.90.19

51

142

Đại bi

Blumea balsamifera Asteraceae

Cành mang lá

1211.90.19

52

144

Đại hồi

Illicium verum Illiciaceae

Quả

0909.61.20

53

146

Đại phong tử (Chùm bao lớn)

Hydnocarpus anthelmintica Flacourtiaceae

Hạt

1211.90.19

1211.90.19

54

147

Đại phù bình

Pistia stratiotes Araceae

Toàn cây

1211.90.19

55

148

Đại phúc bì

Areca catechu Arecaceae

Vỏ quả

1211.90.19

56

150

Đại thanh diệp

Isatis indigotia Brassicaceae

Lõi

1211.90.19

57

153

Đàn hương

Santatum album Santalaceae

Lõi gỗ được thái thành miếng

1211.90.19

58

160

Đậu chiều

Cajanus indicus Fabaceae

Hạt

1211.90.19

59

161

Đậu đen (Đạm đậu sị)

Vigna cylindrica Fabaceae

Hạt

0713.39.90

60

162

Đậu khấu

Amomum cardamomum Zingiberaceae

Quả

0908.11.00

61

163

Đậu nành

Glycine soja Fabaceae

Hạt

1201.90.00

62

164

Đậu rựa

Canavalia gladiata Fabaceae

Hạt

0713.39.90

63

165

Đậu xanh

Vigna aureus Fabaceae

Hạt

0713.39.90

64

171

Dây xanh

Cocullus sarmentosus Menispermaceae

Rễ

1211.90.19

65

175

Địa liền

Kaempferia galanga Zingiberaceae

Củ

1211.90.19

1211.90.19

66

178

Diếp cá

Houttuynia cordata Saururaceae

Toàn cây

1211.90.19

67

179

Điều nhuộm

Bixa Orellana Bixaceae

1211.90.19

68

180

Đinh hương

Syzygium aromaticum Myrtaceae

Nụ hoa

0907.10.00

69

189

Đơn núi

Maesa indica Myrsinaceae

1211.90.19

70

190

Đơn răng cưa

Maesa balansae Myrsinaceae

1211.90.19

71

192

Đông qua bì (Vỏ bí đao)

Bennicasa hispida Cucurbitaceae

Vỏ quả

1211.90.19

72

198

Gấc

Momordica cochinchinensis Cucurbitaceae

Áo hạt

1211.90.19

73

199

Giáng hương

Dalbergia odorifera Leguminosae

Phần gỗ đã khô cắt/chặt thành miếng nhỏ

1211.90.19

74

201

Gừng (Can khương, Sinh khương)

Zingiber officinale Zingiberaceae

Thân rễ

0910.11.00

75

202

Gừng dại

Zingiber cassumunar Zingiberaeeae

Thân rễ

0910.11.00

76

203

Gừng gió

Zingiber zerumbet Zingiberaceae

Thân rễ

0910.11.00

77

207

Hắc chi ma (Hạt Vừng đen)

Sesamum indicum Pedaliaceae

Hạt

1207.40.10

78

208

Hắc giới tử

Brassica nigra Brassicaceae

Hạt

1211.90.19

79

210

Hạt bí ngô

Cucurbita pepo Cucurbitaceae

Hạt

1207.99.90

80

213

Hồ tiêu

Piper nigrum Piperaceae

Quả

0904.11.20

81

214

Hoa hiên

Hemerocallis fulva Liliaceae

Toàn cây

1211.90.19

82

907

Hoàng tinh

Polygonatum kingianum Convallariaceae

Thân rễ

1211.90.19

Polygonatum sibiricum Convallariaceae

1211.90.19

Polygonatum cyrtonema Convallariaceae

1211.90.19

83

230

Hồng bì

Clausena lansium Rutaceae

Quả

1211.90.19

84

231

Hồng đậu khấu

Alpinia galanga Zingiberaceae

Quả

1211.90.19

85

233

Húng chanh

Coleus aromaticus Lamiaceae

1211.90.19

86

234

Húng quế

Ocimum basilicum Lamiaceae

Toàn cây

1211.90.19

87

235

Hương bài

Dianella ensifolia Liliaceae

Rễ

1211.90.19

88

237

Hương nhu tía

Ocimum tenuiflorum Lamiaceae

Đoạn đầu cành mang hoa

1211.90.19

89

238

Hương nhu trắng

Ocimum gratissimum Lamiaceae

Đoạn đầu cành mang hoa

1211.90.19

90

249

Ké hoa đào

Urena lobata Malvaceae

Toàn cây

1211.90.19

91

250

Ké hoa vàng

Sida cordifolia Malvaceae

1211.90.19

Sida rhombifolia Malvaceae

1211.90.19

Sida scoparia Malvaceae

1211.90.19

92

252

Kê quan hoa (Mào gà đỏ)

Celosia cristata Amaranthaceae

Hoa

1211.90.19

93

253

Keo giậu

Leucaena glauca Mimosaceae

Hạt

1211.90.19

94

266

Kim vàng

Barleria lupulina Acanthaceae

1211.90.19

95

267

Kinh giới (Kinh giới Việt Nam, Bán biên tô, tiểu kinh giới, Bài hương thảo)

Elsholtzia ciliate Rosaceae

Ngọn cành mang lá

0712.90.90

96

269

Lá khế

Averrhoa carambola Oxalidaceae

1211.90.19

97

271

Lá lốt

Piper lolot Piperaceae

Phần trên mặt đất

1211.90.19

98

272

Lá men

Mosla dianthera Lamiaceae

1211.90.19

99

273

Lá xoài

Mangifera indica Anacardiaceae

1211.90.19

100

275

Lạc tiên tây

Passiflora incarnata Passifloraceae

Toàn cây

1211.90.19

101

276

Lai

Aleurites moluccana Euphorbiaceae

Quả

1211.90.19

102

277

La bạc tử (Hạt cải củ)

Raphanus sativus Brassicaceae

Hạt

1211.90.19

103

279

Lậu lô

Rhaponticum uniflorum Asteraceae

Rễ

1211.90.19

104

280

Liên tâm

Nelumbo nucifera Nelumbonaceae

Cây mầm

1211.90.19

105

281

Liên diệp

Nelumbo nucifera Nelumbonaceae

1211.90.19

106

283

Liên nhục (hạt Sen)

Nelumbo nucifera Nelumbonaceae

Hạt

1211.90.19

107

284

Liên tu

Nelumbo nucifera Nelumbonaceae

Nhị hoa

1211.90.19

108

285

Lô căn

Phragmites communis Gramineae

Thân rễ

1211.90.19

109

296

Long não

Cinnamomum camphora Lauraceae

Thân cành mang lá

1211.90.19

110

293

Long nha thảo

Agrimonia nepalensis Rosaceae

Cây

1211.90.19

111

294

Long nhãn

Euphoria longana Sapindaceae

Áo hạt

2008.99.20

112

297

Mã chi tiên (Rau sam, Mã xỉ hiện)

Portulaca oleracea Portulacaceae

Cả cây

1211.90.19

113

298

Mã đề

Plantago major Plantaginaceae

1211.90.19

114

302

Mạch ba góc

Fagopyrum esculentum Polygonaceae

Cả cây

1211.90.19

115

307

Mần tưới

Eupatorium staechadosmum Asteraceae

Cả cây

1211.90.19

116

308

Mật mông hoa

Buddleia officinalis Loganiaceae

Nụ hoa

1211.90.19

117

309

Mạch nha

Hordeum vulgare Poaceae

Quả chín nảy mầm

1211.90.19

118

312

Mía dò

Costus speciosus Zingiberaceae

Thân rễ

1211.90.19

119

316

Mỏ quạ

Cuclura cochinchinensis Moraceae

Rễ, lá

1211.90.19

120

317

Mơ tam thể

Paederia tomentosa Rubiacea

1211.90.19

121

321

Mộc miết tử (Hạt Gấc)

Momordica cochinchinensis Cucurbitaceae

hạt

1211.90.19

122

329

Nga truật (Nghệ đen)

Curcuma zedoaria Zingiberaceae

Thân rễ

0910.30.00

123

330

Ngải cứu

Artemisia vulgaris Asteraceae

Cả cây

1211.90.19

124

332

Nghệ

Curcuma longa Zingibcraceae

Thân rễ

0910.30.00

125

336

Ngọt nghẹo

Gloriosa superba Lilliaceae

Cả cây

1211.90.19

126

342

Ngưu giác (Thủy ngưu giác, Sừng trâu)

Bubalus bubalis Bovidae

Sừng trâu

0507.90.90

127

346

Nguyệt quế hoa

Rosa chinensis Rosaceae

Hoa

1211.90.19

128

349

Nhân trần

Adenosma caeruleum Scrophulariaceae

Cả cây

1211.90.19

129

352

Nhàu

Morinda citrifolia Rubiacea

Quả

1211.90.19

130

353

Nhục đậu khấu

Myristica fragrans Myristicaceae

Hạt

0908.11.00

131

360

Ô rô đại kế

Cnicus japonicum Asteraceae

Toàn cây

1211.90.19

132

361

Óc chó (Hồ đào)

Jugians regia Juglandaceae

Hạt

0802.32.00

133

365

Phật thủ

Citrus medica var digitata Rutaceae

Quả

0805.90.00

134

366

Phi tử

Torreya grandis Taxaceae

Hạt

1211.90.19

135

373

Quế chi

Cinnamomum cassia Lauraceae

Cành

0906.11.00

Cinnamomum loureiri Lauraceae

0906.11.00

Cinnamomum zeylanicum Lauraceae

0906.11.00

136

374

Quế nhục

Cinnamomum cassia Lauraceae

Vỏ thân

0906.11.00

Cinnamomum loureiri Lauraceae

0906.11.00

Cinnamomum zeylanicum Lauraceae

0906.11.00

137

377

Rau đắng biển

Bacopa monnieri Scrophulariaceae

Toàn cây

1211.90.19

138

378

Rau đắng đất

Glinus oppositifolius Aizoaceae

Toàn cây

1211.90.19

139

379

Rau má (Tinh tuyết thảo)

Centella asiatica Apiaceae

Cả cây

1211.90.19

140

381

Râu ngô

Zea mays Poaceae

Râu ngô

1211.90.19

141

383

Rung rúc

Bercbemia lineata Rhamnaceae

Cả cây

1211.90.19

142

384

Sả

Cymbopogon spp. Poaceae

Cả cây

1211.90.19

143

385

Sa nhân

Amomum longiligulare Zingiber aceae

Quả, hạt

1211.90.19

Amomum villosum Zingiberaceae

1211.90.19

144

389

Sài đất

Wedelia sinensis Asteraceae

Cả cây

1211.90.19

145

396

Sắn thuyền

Syzygium resinosa Myrtaceae

Rễ củ

1211.90.19

146

399

Sơn đậu căn

Sophora tonkinensis Fabaceae

Rễ

1211.90.19

147

410

Tang diệp

Morus alba Moraceae

1211.90.19

148

412

Tang thầm

Morus alba Moraceae

Quả

1211.90.19

149

413

Tạo giác (quả Bồ kết)

Gleditsia australis Fabaceae

Quả

1211.90.19

150

415

Táo mèo

Docynia indica Rosaceae

Quả

1211.90.19

151

417

Tất bạt (Tiêu thất, Tiêu Iốt, Tiêu lá tim, Tiêu dài)

Piper longum Pipcraceae

Quả

1211.90.19

152

429

Thanh đại

Isatis indigotica Drassicaceae

Bột cây (cả cây lấy bột)

1211.90.19

153

431

Thanh quả (Trám trắng)

Canarium album Burseraceae

Quả

1211.90.19

154

432

Thảo quả (Thảo đậu khấu)

Amomum aromaticum Zingiberaceae

Quả

1211.90.19

155

435

Thị đế

Diospyros kaki Ebenaceae

Đài quả

1211.90.19

156

460

Tiêu hồi

Foeniculum vulgare Apiaceae

Quả chín

1211.90.19

157

462

Tô diệp

Perilla frutescens Lamiaceae

1211.90.19

158

464

Tô ngạnh

Perilla frutescens Lamiaceae

Thân

1211.90.19

159

465

Tô tử

Perilla frutescens Lamiaceae

Quả

1211.90.19

160

469

Tỏi

Allium sativum Alliaceae

Thân hành

0703.20.90

161

471

Tỏi lào (tỏi đỏ)

Eleutherine subaphylla Iridaceae

Củ

1211.90.19

162

473

Trạch lan

Lycopus lucidus var. hirtus Lamiaceae

Phần trên mặt đất

1211.90.19

163

475

Tràm

Melaleuca cajeputi Myrtaceae

Cành mang lá

1211.90.19

164

487

Ty qua lạp

Luffa cyclindrica Cucurbitaceae

Xơ quả

1211.90.19

165

488

Úc lý nhân

Prunus japonica Rosaceae

Hạt

1211.90.19

Prunus humilis Rosaceae

1211.90.19

Prunus tomentosa Rosaceae

1211.90.19

166

492

Vối

Cleitocalyx operculatus Myrtaceae

Vỏ cây, lá, nụ hoa

1211.90.19

167

493

Vối rừng

Syzygium cuminii Myrtaceae

Vỏ thân, lá

1211.90.19

168

495

Vọng giang nam

Cassia occidebtalis Caesalpiniaceae

Cả cây

1211.90.19

169

496

Vông nem

Erythrina variegata Fabaceae

1211.90.19

170

497

Vù hương (Xá xị)

Cimamomum parthenoxylon Lauraceae

Rễ, Thân, lá, quả

1211.90.19

171

506

Xuyên luyên tử (Quả xoan đào)

Melia toosendan Meliaceae

Quả

1211.90.19

172

508

Xuyên tiêu

Zanthoxylum nitidum Rutaceae

Quả

1211.90.19

Zanhoxylum spp. Rutaceae

1211.90.19

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *